due south

Học thuật
Thân thiện
due south

The hiker checks his compass to confirm he is facing due south.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hướng chính Nam: Điểm chính xác trên la bàn chỉ 180 độ, tương ứng với hướng Nam địa hoặc từ trường, không lệch sang Đông hay Tây.
    • Phương chính Nam: Phương hướng thẳng về phía Nam, đối diện trực tiếp với hướng Bắc.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The map indicated that the treasure was buried due south of the old oak tree. (Bản đồ chỉ ra rằng kho báu được chôn cấtchính hướng Nam của cây sồi già.)
    • To reach the equator, you must travel due south from here. (Để tới đường xích đạo, bạn phải di chuyển thẳng về hướng Nam từ đây.)
    • The wind is coming from due south. (Gió đang thổi từ chính hướng Nam tới.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to head due south": đi thẳng về hướng Nam.

    • After the river, we need to head due south for five miles. (Sau con sông, chúng ta cần đi thẳng về hướng Nam năm dặm.)
  • "bearing due south": phương vị chính Nam.

    • Set your compass to a bearing of due south. (Hãy đặt la bàn của bạn về phương vị chính Nam.)
Biến thể từ gần giống
  • South (n): hướng Nam (nói chung, có thể không chính xác tuyệt đối).

    • We are driving south. (Chúng tôi đang lái xe về hướng Nam.)
  • Cardinal directions (n): các hướng chính (Bắc, Nam, Đông, Tây).

    • North, south, east, and west are the four cardinal directions. (Bắc, Nam, Đông Tây bốn hướng chính.)
Từ đồng nghĩa
  • True south: Nam thực (theo hướng địa ).
  • Southward: về hướng Nam (tính từ/trạng từ chỉ hướng).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến trực tiếp với cụm danh từ 'due south')

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến trực tiếp với cụm danh từ 'due south')

due south

The hiker checks his compass to confirm he is facing due south.

Noun
  1. điểm chính compa chỉ 180 độ (phía nam)

Từ đồng nghĩa